位
Chữ Hán 位 VỊ
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- くらい、ぐらい
- Nghĩa (Anh)
- rank; grade; throne; crown; about; some
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 位 34 từ
- 位くらいkhoảng, chừng, độ
- 位置いちvị trí, chỗ
- 単位たんいđơn vị
- 各位かくいcác vị, quý vị
- 地位ちいđịa vị
- 学位がくいhọc vị
- 方位ほういphương hướng, phương vị
- 順位じゅんいthứ tự, thứ hạng
- どの位どのくらいbao lâu, bao xa, bao nhiêu
- 上位じょういthứ hạng cao, cấp trên
- 下位かいthứ hạng thấp, vị trí dưới, cấp dưới; bậc thấp
- 優位ゆういưu thế, vị trí vượt trội
- 即位そくいsự lên ngôi
- 品位ひんいphẩm giá, phẩm cách
- 本位ほんいbản vị, tiêu chuẩn, lấy... làm gốc
- 水位すいいmực nước
- 王位おういngôi vua, ngai vàng
- 部位ぶいbộ phận, vị trí, phần thịt
- 首位しゅいvị trí số một, dẫn đầu
- 高位こういđịa vị cao, cấp cao
- どれ位どれくらいbao lâu, bao xa, bao nhiêu
- 位置付けいちづけsự định vị, vị trí, chỗ đứng
- 位置付けるいちづけるđịnh vị, xếp hạng, đặt vị trí
- 中位ちゅういmức trung bình
- 位相いそうpha
- 低位ていいvị trí thấp
- 同位どういcùng cấp bậc, cùng hàng chữ số
- 在位ざいいsự tại vị, trị vì
- 段位だんいcấp đẳng
- 皇位こういngôi vua, ngai vàng
- 空位くういchức vị bỏ trống
- 退位たいいsự thoái vị
- 電位でんいđiện thế
- 三位一体さんみいったいChúa Ba Ngôi