千
Chữ Hán 千 THIÊN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- ち
- Nghĩa (Anh)
- thousand
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 千 24 từ
- 千せんmột nghìn
- 何千なんぜんhàng nghìn
- 千切るちぎるxé vụn, xé nát
- 千切れるちぎれるđứt, rời ra
- 千代ちよnghìn năm, muôn đời
- 千島ちしまquần đảo Kuril
- 千葉ちばChiba
- 千里せんりnghìn dặm, đường xa
- 千鳥ちどりchim choi choi
- 数千すうせんvài nghìn, hàng nghìn
- 八千代やちよmuôn đời, mãi mãi
- 千円札せんえんさつtờ 1000 yên
- 千秋楽せんしゅうらくbuổi diễn cuối cùng, ngày bế mạc
- 千島列島ちしまれっとうquần đảo Kuril
- 千九百年代せんきゅうひゃくねんだいnhững năm 1900
- 千万せんばんvô cùng, cực kỳ, rất nhiều
- 千尋せんじんsâu thăm thẳm
- 千秋せんしゅうnghìn năm, nhiều năm
- 千草ちぐさmuôn loài hoa cỏ
- 八千草やちぐさcác loại cỏ cây
- 千切りせんぎりthái sợi
- 一攫千金いっかくせんきんlàm giàu nhanh, phát tài một cú
- 千差万別せんさばんべつmuôn hình vạn trạng
- 千載一遇せんざいいちぐうngàn năm có một