底
Chữ Hán 底 ĐỂ
- Âm On
- テイ
- Âm Kun
- そこ
- Nghĩa (Anh)
- bottom; sole; depth; bottom price; base; kind; sort
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 底 27 từ
- 底そこđáy, đế, lòng
- 到底とうていthể nào, hoàn toàn
- 徹底てっていsự triệt để, thấu đáo
- 海底かいていđáy biển
- 徹底的てっていてきtriệt để, toàn diện
- 底値そこねgiá đáy
- 底力そこぢからsức mạnh tiềm ẩn, nội lực
- 底流ていりゅうdòng chảy ngầm
- 底辺ていへんcạnh đáy
- 根底こんていgốc rễ, nền tảng
- 底入れそこいれsự chạm đáy
- 底打ちそこうちsự chạm đáy
- 地底ちていlòng đất sâu
- 基底きていnền tảng, cơ sở
- 奥底おくそこchỗ sâu thẳm
- 川底かわぞこlòng sông
- 心底しんそこđáy lòng, thâm tâm
- 水底すいていđáy nước, đáy biển, đáy sông
- 湖底こていđáy hồ
- 眼底がんていđáy mắt
- 船底せんていđáy tàu
- 谷底たにぞこđáy thung lũng, đáy vực
- 不徹底ふてっていkhông triệt để, nửa vời
- 底冷えそこびえcái lạnh thấu xương
- 底堅いそこがたいvững sau khi chạm đáy
- 底抜けそこぬけthủng đáy
- 底引き網そこびきあみlưới kéo đáy