TanroDictionary Sổ từ

ù

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh.tính từ い
  2. . Nhanh, liền một mạch.adv
  3. Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn,…động từ

Ví dụ

  1. Tiếng nổ làm ù cả tai.

  2. Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì cũng không nghe rõ.

  3. Ù chạy về nhà.

  4. Làm ù đi cho xong.

  5. Ù hai ván liền.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép