Nghĩa tiếng Việt Một.M Viết tắt của United Nations (Liên Hiệp Quốc)danh từ Tiếng Nhật 国連こくれんLiên Hợp Quốc 国際連合こくさいれんごうLiên Hợp Quốc Ví dụ The answer was un in the list. The abbreviation un stands for United Nations. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép