TanroDictionary Sổ từ

Ư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.chữ Hán
  2. Từ dùng để hỏi hàm ý ngạc nhiên.adv
  3. Biểu thị mức độ hết sức cao.adv
  4. Tiếng trả lời nhụ nhự khi còn say ngủ.adv
  5. Ở, tại, vào lúc.giới từ

Ví dụ

  1. THẾ Ư?

  2. QUÁ Ư TỒI TỆ

  3. NGỤ BINH Ư NÔNG

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép