Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa.chữ Hán
- Từ dùng để hỏi hàm ý ngạc nhiên.adv
- Biểu thị mức độ hết sức cao.adv
- Tiếng trả lời nhụ nhự khi còn say ngủ.adv
- Ở, tại, vào lúc.giới từ
Ví dụ
-
THẾ Ư?
-
QUÁ Ư TỒI TỆ
-
NGỤ BINH Ư NÔNG
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép