TanroDictionary Sổ từ

ừ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí.thán từ

Tiếng Nhật

  • うんừ, ừm (đồng ý, thân mật)

Ví dụ

  1. (- trời mưa à?) - ừ!

  2. ừ nhỉ, thế mà tôi quên khuấy đi mất!

  3. quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép