Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người dưới, tỏ sự đồng ý, nhất trí.thán từ
Tiếng Nhật
- うんừ, ừm (đồng ý, thân mật)
Ví dụ
-
(- trời mưa à?) - ừ!
-
ừ nhỉ, thế mà tôi quên khuấy đi mất!
-
quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (tng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép