TanroDictionary Sổ từ

横 よこ

HOÀNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chiều ngang, nằm ngangdanh từ
  2. bề ngang, chiều rộngdanh từ
  3. mặt bên, cạnh bêndanh từ
  4. bên cạnh, sát bêndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. horizontal (as opposed to vertical)danh từ
  2. side-to-side (as opposed to front-to-back); width; breadthdanh từ
  3. side (of a box, etc.)danh từ
  4. beside; aside; next todanh từ
  5. unconnecteddanh từ
  6. sideways, horizontalchữ Hán
  7. next, next tochữ Hán
  8. sidedanh từ

Cách dùng

"Chiều ngang; bên cạnh": 「横になる」 — nằm xuống; 「駅の横」 — cạnh nhà ga; 「首を横に振る」 — lắc đầu (từ chối); 「横から口を出す」 — chen ngang. Phân biệt 横 (sát bên, ngang) với 隣 (bên cạnh cùng loại).

Ví dụ

  1. 疲れたので少し横になった。

    Mệt nên tôi nằm xuống một lát.

  2. 郵便局は銀行の横にあります。

    Bưu điện ở cạnh ngân hàng.

  3. ドアの横

    side of the doors

  4. 洗濯機の横の15㎝程度の隙間に、Salyu!のキャスター付き隙間収納を設置したユーザーさん。

    Beside the washing machine in a space about 15cm wide, a user created gap storage with a Salyu! caster rack.

  5. 円周の半分の長さは「直径 × 3.14 ÷ 2 」で、「直径 ÷ 2 」は半径と同じですから、横の長さは「半径 × 3.14 」ということになります。

    Half the circumference of a circle is ‘diameter x 3.14 ÷ 2’, and ‘diameter ÷ 2’ is the radius, so the length of the horizontal is ‘radius x 3.14’.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「横」

横

おう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix sideways, horizontal
  2. affix self-willed; arbitrary; unrestrained and aggressive
  3. affix sudden; unexpected
  4. affix brimming

Chữ Hán trong từ

横
HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG, VÀNG On: オウ Kun: よこ sideways; side; horizontal; width; woof; unreasonable; perverse 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗