Nghĩa tiếng Việt
bán-, chuẩn-, phó tiền tố
Nghĩa tiếng Anh
semi-; quasi-; associate tiền tố
water level (measuring instrument) chữ Hán
standard, norm chữ Hán
correspond to chữ Hán
sub-; quasi- tiền tố
Cách dùng
Tiền tố "bán-, chuẩn-, phó" (gần bằng, cấp dưới một bậc): 「準決勝」 — bán kết; 「準優勝」 — á quân; 「準備」 không thuộc nghĩa này; 「準会員」 — hội viên dự bị; 「準急」 — tàu bán tốc hành.
Ví dụ
日本は準決勝で敗れた。
Nhật Bản thua ở bán kết.
彼女はコンクールで準優勝した。
Cô ấy giành giải nhì cuộc thi.
準一級
level pre-1
準優勝
second place
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「準 」
Nghĩa tiếng Anh
danh từ water level (measuring instrument)
Chữ Hán trong từ
準
CHUẨN, CHUYẾT
On: ジュン
Kun: じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり
semi-; correspond to; proportionate to; conform; imitate
13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
tên riêng a male given name
Chữ Hán trong từ
準
CHUẨN, CHUYẾT
On: ジュン
Kun: じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える、のり、ひと.しい、みずもり
semi-; correspond to; proportionate to; conform; imitate
13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗