TanroDictionary Sổ từ

正 せい

CHÍNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đúng (logic); chính thứcdanh từ · trợ từ
  2. chính (10^40)numeric
  3. bản gốc, bản chínhdanh từ · trợ từ
  4. dương (lớn hơn 0)danh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (logical) true; regulardanh từ · trợ từ
  2. 10^40; ten duodecillionnumeric
  3. originaldanh từ · trợ từ
  4. positive; greater than zerodanh từ · trợ từ
  5. thesis (in dialectics)danh từ
  6. correctchữ Hán
  7. justicechữ Hán
  8. correctnessdanh từ

Cách dùng

"Chính, đúng; chính thức" (thường làm tiền tố): 「正社員」 — nhân viên chính thức; 「正会員」 — hội viên chính thức; 「正の数」 — số dương. Đối lập 副 (phó), 負 (âm), 誤 (sai).

Ví dụ

  1. 来月から正社員として働きます。

    Từ tháng sau tôi làm nhân viên chính thức.

  2. 正の数と負の数を足す。

    Cộng số dương với số âm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「正」

正

しょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố đúng, chính xác
  2. trợ từ · danh từ (cổ) đúng, thật
  3. danh từ · tiền tố (cổ) chánh (bậc cao trong cùng phẩm)
  4. danh từ (cổ) trưởng quan (thời ritsuryō)

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố exactly; precisely
  2. trợ từ · danh từ correct; right; true
  3. danh từ · tiền tố greater (of equal court ranks); upper; senior
  4. danh từ director (highest of the four administrative positions of the ritsuryō period); chief
  5. tiền tố "senior" ranking for 位 (-i, “Japanese courtier rank”)
  6. tiền tố exactly (of a number)
  7. tính từ い proper; straight, direct; genuine, true
  8. số từ ten-duodecillion (10⁴⁰)

Cách dùng

"Chính, đúng" (đọc せい): 「正の数」 — số dương; 「正と副」 — chính và phụ (bản chính/bản sao 「正副二通」); 「正社員」 — nhân viên chính thức.

Từ gần nghĩa: 本正しい

Từ trái nghĩa: 負副誤

Ví dụ

  • 書類は正副二通を提出してください。Hãy nộp hồ sơ hai bản: bản chính và bản phụ.
  • 正の数と負の数を足す。Cộng số dương với số âm.
  • 正一位senior rank 1
  • 正三位senior rank 3
  • 正九位senior rank 9

Chữ Hán trong từ

正
CHÁNH, CHÍNH On: セイ、ショウ Kun: ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に correct; justice; righteous; 10**40 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

正

まさ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tính từ な (cổ) chính xác

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tính từ な exact; precise
  2. tính từ い proper, fair, just
  3. tính từ い certain, clear
  4. tính từ い 柾: (said of wood) straight-grained, without knots
  5. tính từ い straight, direct
  6. danh từ propriety, fairness, justness
  7. danh từ certainty, clarity
  8. danh từ 柾: (said of wood) straight-grainedness, without knots

Chữ Hán trong từ

正
CHÁNH, CHÍNH On: セイ、ショウ Kun: ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に correct; justice; righteous; 10**40 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

正

ただす

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

正
CHÁNH, CHÍNH On: セイ、ショウ Kun: ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に correct; justice; righteous; 10**40 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

正

ただし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

正
CHÁNH, CHÍNH On: セイ、ショウ Kun: ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に correct; justice; righteous; 10**40 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

正

まさし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

正
CHÁNH, CHÍNH On: セイ、ショウ Kun: ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に correct; justice; righteous; 10**40 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗