Nghĩa tiếng Việt
- yếu hèn, nhu nhược, không có lập trườngidiom
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was too spineless to stand up to his boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspaɪnləs/
He was too spineless to stand up to his boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép