Nghĩa tiếng Việt
- Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống.động từ
Ví dụ
-
His sudden praise abashed her at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbæʃ/
His sudden praise abashed her at the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép