Nghĩa tiếng Việt
- Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.danh từ
Ví dụ
-
The abel was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪbəl/
The abel was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép