TanroDictionary Sổ từ

abel

/ˈeɪbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.danh từ

Ví dụ

  1. The abel was mentioned in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép