TanroDictionary Sổ từ

abject

/ˈæbdʒekt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh.tính từ
  2. Khốn khổ, khốn nạn.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked abject in practice.

  2. They lived in abject poverty for many years.

  3. in abject poverty

    nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép