Nghĩa tiếng Việt
- Hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh.tính từ
- Khốn khổ, khốn nạn.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked abject in practice.
-
They lived in abject poverty for many years.
-
in abject poverty
nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép