Nghĩa tiếng Việt
- Máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver.C
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của alternating current.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Call me ac you arrive.
-
The ac was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép