TanroDictionary Sổ từ

ac

/ˌeɪ ˈsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver.C
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của alternating current.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Call me ac you arrive.

  2. The ac was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép