TanroDictionary Sổ từ

accelerating

/əksˈɛlərˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accelerateđộng từ
  2. Làm nhanh thêm.danh từ
  3. Gia tốc.danh từ

Ví dụ

  1. The car was accelerating down the hill.

  2. Accelerating the work made the team finish sooner.

  3. The car showed an accelerating force on the hill.

  4. Accelerating force.

    Lực gia tốc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép