Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của accelerateđộng từ
- Làm nhanh thêm.danh từ
- Gia tốc.danh từ
Ví dụ
-
The car was accelerating down the hill.
-
Accelerating the work made the team finish sooner.
-
The car showed an accelerating force on the hill.
-
Accelerating force.
Lực gia tốc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép