Nghĩa tiếng Việt
- Trả hết, trang trải (nợ nần).động từ
- Tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án.động từ
Ví dụ
-
He managed to acquit his debt before the deadline.
-
The judge will acquit him of all charges.
-
To acquit one's debt.
Trang trải hết nợ nần.
-
To be acquitted of one's crime.
Được tha bổng.
-
To acquit oneself of.
Làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép