Nghĩa tiếng Việt
- Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She chose to adorn her dress with beautiful pearls.
-
to adorn oneself with jewels
trang điểm bằng châu ngọc
-
to adorn a room with flowers
trang trí căn buồng bằng hoa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép