TanroDictionary Sổ từ

adorn

/əˈdɔːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She chose to adorn her dress with beautiful pearls.

  2. to adorn oneself with jewels

    trang điểm bằng châu ngọc

  3. to adorn a room with flowers

    trang trí căn buồng bằng hoa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép