Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The long wait began to afflict the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈflɪkt/
The long wait began to afflict the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép