TanroDictionary Sổ từ

afford

/əˈfɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì).động từ
  2. Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I cannot afford to lose my job right now.

  2. These fields afford enough food for all cattle.

  3. I can't afford to lose a minute

    tôi không thể để mất một phút nào

  4. the fields afford enough fodder for the cattle

    cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép