TanroDictionary Sổ từ

age

/eɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuổi.danh từ
  2. Tuổi già, tuổi tác.danh từ
  3. Thời đại, thời kỳ.danh từ
  4. Tuổi trưởng thành.danh từ
  5. , ((thường) số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ.danh từ
  6. Thế hệ.danh từ
  7. (đếm được) Lâu lắm, hàng thế kỷ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What is your current age in years?

  2. His back was bent with age after many years.

  3. The stone age was a very long period of history.

  4. He will be of age to vote next year.

  5. They have lived here for ages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép