Nghĩa tiếng Việt
- Tuổi.danh từ
- Tuổi già, tuổi tác.danh từ
- Thời đại, thời kỳ.danh từ
- Tuổi trưởng thành.danh từ
- , ((thường) số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ.danh từ
- Thế hệ.danh từ
- (đếm được) Lâu lắm, hàng thế kỷ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is your current age in years?
-
His back was bent with age after many years.
-
The stone age was a very long period of history.
-
He will be of age to vote next year.
-
They have lived here for ages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép