Nghĩa tiếng Việt
- Cánh; giống cánh; hình cánh.tính từ
Ví dụ
-
The bird has an alar tail shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪlər/
The bird has an alar tail shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép