Nghĩa tiếng Việt
- Cho phép, để cho.động từ
- Thừa nhận, công nhận, chấp nhận.động từ
- Cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát.động từ
- Trừ bớt; thêm.động từ
- Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.động từ
- Cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận.động từ
Tiếng Nhật
- 許すゆるすcho phép, chấp thuận
- 可能にするかのうにするcho phép, làm cho có thể
Ví dụ
-
Please allow me to help you with your bags.
-
I do not allow something to be true without proof.
-
The teacher allow extra time for reading.
-
We must allow five per cent for breakage.
-
You should allow for the delays caused by rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép