Nghĩa tiếng Việt
- Chữ anfa.danh từ
Tiếng Nhật
- Αアルファan-pha (chữ cái Hy Lạp α)
Ví dụ
-
Alpha is the first letter of the Greek alphabet.
-
Alpha and Omega.
Anfa và omega đầu và cuối cái chính, cái cơ bản.
-
alpha plus.
Hết sức tốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép