Nghĩa tiếng Việt
- Nốt cao.danh từ
Ví dụ
-
She hit a very high alt in music.
-
in alt
nốt cao trên quãng tám của thang âm; (nghĩa bóng) vô cùng cao hứng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép