TanroDictionary Sổ từ

amass

/əˈmæs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She began to amass books and maps.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép