Nghĩa tiếng Việt
- Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.động từ
- (như) amazement.danh từ
Ví dụ
-
Her quick idea can amaze the whole class.
-
They stared in amaze at the tall tower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép