TanroDictionary Sổ từ

amaze

/əˈmeɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.động từ
  2. (như) amazement.danh từ

Ví dụ

  1. Her quick idea can amaze the whole class.

  2. They stared in amaze at the tall tower.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép