Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc phục kích, cuộc mai phục.danh từ
- quân phục kích, quân mai phục.danh từ
- Nơi phục kích, nơi mai phục.danh từ
- Sự nằm rình, sự nằm chờ.danh từ
- Phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích.động từ
- Nằm rình, nằm chờ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They waited in an ambush near the road.
-
The ambush blocked the narrow trail.
-
We found a good ambush behind the rocks.
-
The soldiers fell into a hidden ambush.
-
The soldiers ambushed the convoy at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép