TanroDictionary Sổ từ

amorph

/ˈæməf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng không định hình, gen không định hình.danh từ

Ví dụ

  1. The sample had an amorph shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép