TanroDictionary Sổ từ

amuse

/əˈmjuːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.động từ
  2. Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.động từ
  3. Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This funny movie will amuse all the children.

  2. The story amused the children for hours.

  3. The false offer tried to amuse the buyer.

  4. Hard to amuse.

    Khó làm cho vui được.

  5. To be amused with something.

    Giải trí (tiêu khiển).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép