TanroDictionary Sổ từ

ancient

/ˈeɪnʃənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xưa, cổ.danh từ
  2. Lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu.danh từ
  3. Tác giả cổ điển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We visited an ancient temple in the city.

  2. The ancient stood by the flag in the parade.

  3. The ancient wrote about early heroes.

  4. ancient Rome

    cổ La mã

  5. ancient word

    đời thượng cổ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép