Nghĩa tiếng Việt
- Xưa, cổ.danh từ
- Lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu.danh từ
- Tác giả cổ điển.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We visited an ancient temple in the city.
-
The ancient stood by the flag in the parade.
-
The ancient wrote about early heroes.
-
ancient Rome
cổ La mã
-
ancient word
đời thượng cổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép