Nghĩa tiếng Việt
- Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.động từ
- Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).động từ
- Phụ chương, phụ lục, chái.danh từ
- Phần thêm vào.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They annex the note to the report.
-
The army tried to annex the valley.
-
The book has an annex with maps.
-
We added an annex to the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép