Nghĩa tiếng Việt
- Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận.động từ
- Quấy rầy, làm phiền.động từ
- Quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch).động từ
- , (từ cổ, nghĩa cổ) (như) annoyance.danh từ
Tiếng Nhật
- 逸らすそらすquay đi, lảng tránh, đánh lạc hướng, lái sang chuyện khác
Ví dụ
-
Small delays annoy me in the morning.
-
Loud music can annoy the whole class.
-
The noise will annoy the enemy camp.
-
The annoy played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép