TanroDictionary Sổ từ

any

/ˈeni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi).tính từ
  2. Tuyệt không, không tí nào (ý phủ định).tính từ
  3. Bất cứ, dù là (ý khẳng định).tính từ
  4. Một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi).P
  5. Không chút gì, không đứa nào (ý phủ định).P
  6. Bất cứ/dù là vật gì, bất cứ/dù là ai, v.v (ý khẳng định).P
  7. Một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh).D
  8. Hoàn toàn, chút nào.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you have any books to lend me?

  2. I do not have any money left today.

  3. You can call me at any time.

  4. is there any of them there?

  5. I cannot find any of my keys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép