Nghĩa tiếng Việt
- Một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi).tính từ
- Tuyệt không, không tí nào (ý phủ định).tính từ
- Bất cứ, dù là (ý khẳng định).tính từ
- Một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi).P
- Không chút gì, không đứa nào (ý phủ định).P
- Bất cứ/dù là vật gì, bất cứ/dù là ai, v.v (ý khẳng định).P
- Một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh).D
- Hoàn toàn, chút nào.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do you have any books to lend me?
-
I do not have any money left today.
-
You can call me at any time.
-
is there any of them there?
-
I cannot find any of my keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép