Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.danh từ
- Đong để ước lượng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ao rau muống.
-
Ao sâu tốt cá (tục ngữ).
-
Ao thúng thóc.
-
Ao lại dầu xem còn mấy chai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép