TanroDictionary Sổ từ

ao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.danh từ
  2. Đong để ước lượng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ao rau muống.

  2. Ao sâu tốt cá (tục ngữ).

  3. Ao thúng thóc.

  4. Ao lại dầu xem còn mấy chai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép