TanroDictionary Sổ từ

appal

/əˈpɔːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh.động từ

Ví dụ

  1. The loud noise can appal young children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép