Nghĩa tiếng Việt
- Sự kêu gọi; lời kêu gọi.danh từ
- Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn.danh từ
- Sự chống án; quyền chống án.danh từ
- Kêu gọi.động từ
- Thỉnh cầu, cầu khẩn, cầu, kêu gọi.động từ
- Chống án.động từ
- Làm cảm động.động từ
- Xin trọng tài giải quyết một vận động viên bị out hay không (crikê).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her appeal for help reached many people.
-
He looked at her with a look of appeal.
-
They decided to lodge an appeal today.
-
They appealed to the school for more time.
-
We must appeal to their great generosity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép