TanroDictionary Sổ từ

application

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance).danh từ
  2. Vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra.danh từ
  3. Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng.danh từ
  4. Sự chuyên cần, sự chuyên tâm.danh từ
  5. Lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She put the plaster on with careful application.

  2. She placed the application on the folder.

  3. This medicine is for external application only.

  4. He studied his books with great application.

  5. Please submit your job application by Friday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép