TanroDictionary Sổ từ

appoint

/əˈpɔɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.động từ
  2. Định, hẹn (ngày, giờ... ).động từ
  3. Quy định.động từ
  4. Dạng bị động trang bị, thiết bị.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They will appoint a new manager next month.

  2. Please appoint a time for our meeting tomorrow.

  3. The rules appoint that everyone must wear a mask.

  4. The room will appoint new shelves tomorrow.

  5. to appoint someone [to be] director

    bổ nhiệm ai làm giám đốc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép