Nghĩa tiếng Việt
- Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.động từ
- Định, hẹn (ngày, giờ... ).động từ
- Quy định.động từ
- Dạng bị động trang bị, thiết bị.động từ
Tiếng Nhật
- 命ずるめいずるra lệnh
- 命じるめいじるra lệnh
- 決めるきめるquyết định, lựa chọn, ấn định
- 取り立てるとりたてるthu (nợ), đòi, cưỡng thu
Ví dụ
-
They will appoint a new manager next month.
-
Please appoint a time for our meeting tomorrow.
-
The rules appoint that everyone must wear a mask.
-
The room will appoint new shelves tomorrow.
-
to appoint someone [to be] director
bổ nhiệm ai làm giám đốc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép