Nghĩa tiếng Việt
- Chia ra từng phần, chia thành lô.động từ
Tiếng Nhật
- 割り当てるわりあてるphân công, phân bổ, chia
- 割り振るわりふるphân chia, phân bổ, giao việc
- 振り分けるふりわけるchia đôi
Ví dụ
-
We apportion the work evenly among three teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép