TanroDictionary Sổ từ

around

/əˈraʊnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xung quanh.D
  2. Vòng quanh.D
  3. Đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi.D
  4. Quanh quẩn, loanh quanh, ở gần.D
  5. Đó đây, khắp.E
  6. Khoảng chừng, gần.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Children played around the big fountain.

  2. The old tree measures ten meters around.

  3. They love to travel around the world together.

  4. Is there a grocery store around here?

  5. We like to walk around the house every evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép