Nghĩa tiếng Việt
- Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.động từ
- Công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào).động từ
- Đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động).động từ
Ví dụ
-
The court will arraign him tomorrow.
-
She arraign the plan in public.
-
We arraign the claim after reading it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép