TanroDictionary Sổ từ

artificiality

/ˌɑːrtəˈfɪʃələti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh chất nhân tạo.danh từ
  2. Tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The drink had an artificialiti that felt odd.

  2. The speech had too much artificialiti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép