Nghĩa tiếng Việt
- Tinh chất nhân tạo.danh từ
- Tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The drink had an artificialiti that felt odd.
-
The speech had too much artificialiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép