Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuẩn y, sự phê chuẩn.danh từ
- Sự đồng ý, sự tán thành.danh từ
- Assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We waited for her assent before starting.
-
His assent gave the plan more support.
-
She assent to the simple request.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép