TanroDictionary Sổ từ

assent

/əˈsent/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuẩn y, sự phê chuẩn.danh từ
  2. Sự đồng ý, sự tán thành.danh từ
  3. Assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We waited for her assent before starting.

  2. His assent gave the plan more support.

  3. She assent to the simple request.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép