Nghĩa tiếng Việt
- Đòi (quyền lợi... ).động từ
- Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must assert your rights in this situation.
-
I want to assert that we are completely innocent.
-
to assert one's rights
đòi quyền lợi
-
to assert oneself
đòi quyền lợi của mình
-
to assert that
xác nhận rằng; quả quyết rằng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép