Nghĩa tiếng Việt
- Định giá (tài sản, hoa lợi... ) để đánh thuế; đánh giá; ước định.động từ
- Định mức (tiền thuế, tiền phạt).động từ
- Đánh thuế, phạt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They assess the house before setting the tax.
-
The city will assess a small fee each year.
-
They assess heavy fines for late payments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép