Nghĩa tiếng Việt
- Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại.động từ
- Làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau.động từ
- Sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng... ); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng... ).động từ
- Assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với.động từ
- Assort with hợp với, xứng nhau.động từ
- Ở vào một loại.động từ
Ví dụ
-
We assort the cards by color.
-
You should assort the colors to make a pattern.
-
The shop assorts its goods on neat shelves.
-
She does not assort with that rude crowd.
-
These two colors assort well together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép