Nghĩa tiếng Việt
- Không khí (đơn vị đo áp lực).danh từ
- Máy gửi-rút tiền tự động, máy chuyển tiền tự động.danh từ
- Vào lúc này.D
Tiếng Nhật
- ATMエー・ティー・エムmáy rút tiền tự động, ATM
Ví dụ
-
The air pressure was one atm at sea level.
-
I used an atm near the station.
-
He moved atm through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép