Nghĩa tiếng Việt
- Quyển khí, (thuộc) không khí.tính từ
Tiếng Nhật
- ムーディーcó không khí, lãng mạn
Ví dụ
-
The atmospheric pressure is dropping very quickly today.
-
atmospheric oxygen oxy
không khí
-
atmospheric pressure
áp suất không khí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép