Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại tuỳ viên.danh từ
Ví dụ
-
The commercial attaché met with the local mayor.
-
commercial attaché
tuỳ viên thương mại
-
cultural attaché
tuỳ viên văn hoá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép