TanroDictionary Sổ từ

attaché

/əˈtæʃeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoại tuỳ viên.danh từ

Ví dụ

  1. The commercial attaché met with the local mayor.

  2. commercial attaché

    tuỳ viên thương mại

  3. cultural attaché

    tuỳ viên văn hoá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép